№ вопроса | Формулировка вопроса и подсказов | Сách thức hỏi và trả lời |
10 | ИСТОЧНИКИ СРЕДСТВ К СУЩЕСТВОВАНИЮ | CÁC NGUỒN THU NHẬP |
10.1 | Укажите все имеющиеся у Вас источники средств к существованию | Hãy nêu rõ tất cả các nguồn thu nhập của Người khai |
Покажите опрашиваемому карточку | Cho người khai xem Bản thuyết minh thêm Không hạn chế số lượng câu trả lời | |
1 – трудовая деятельность, включая работу по совместительству | 1- Làm việc, kể cả kiêm nhiệm | |
2 – личное подсобное хозяйство | 2- Có đất hay vườn để trồng rau, chăn nuôi | |
3 – стипендия | 3- Học bổng | |
4 – пенсия (кроме пенсии по инвалидности) | 4- Lương hưu | |
5 – пенсия по инвалидности | 5- Lương cho thương bệnh binh | |
6 – пособие (кроме пособия по безработице) | 6- Tiền trợ cấp | |
7 – пособие по безработице | 7- Trợ cấp thất nghiệp | |
8 – другой вид государственного обеспечения | 8- Các loại trợ cấp nhà nước khác (Trại trẻ mồ côi, nhà dưỡng lão, trại cải tạo, v. v.) | |
9 – сбережения; дивиденды; проценты | 9- Tiền gửi tiết kiệm | |
10 – сдача внаем или в аренду имущества; доход от патентов, авторских прав | 10- Tiền cho thuê tài sản; tiền thu nhập từ bản quyền tác giả, phát minh, sáng chế | |
11 – иждивение; помощь других лиц; алименты | 11- Tiền do làm giúp người khác (nấu nướng, dọn dẹp nhà cửa v. v) | |
12 – иной источник → | 12- Nguồn khác | |
Запишите какой | Ghi chú là những nguồn gì | |
10.2 | Если Вы имеете несколько источников, укажите, какой считаете для себя основным | Nếu Người khai có nhiều nguồn thu nhập thì chỉ ra nguồn nào là cơ bản nhất |
Запишите номер этого источника из вопроса 10.1 | Ghi số thứ tự của nguồn thu nhập này theo như ở câu hỏi 10.1 | |
Вопросы 11.1-11.5 для лиц в возрасте 15-72 лет | Các câu hỏi từ 11.1-11.5 là dành cho người từ 15-72 tuổi Đối với những người ở lứa tuổi còn lại – thì cho sang câu hỏi 12.1 | |
11 | ЗАНЯТОСТЬ И БЕЗРАБОТИЦА | ĐANG ĐI LÀM HAY THẤT NGHIỆP |
11.1 | Имели ли Вы какую-либо работу, приносящую заработок или доход с 7 по 13 октября 2010 года? | Người khai có việc gì làm để có tiền thu nhập, trong thời gian từ 07 đến 13.10.2010 không? |
Да | Có | |
нет → | Không → | |
Переход к вопросу 11.5 | Chuyển sang câu hỏi 11.5 | |
Вопросы 11.2-11.4 для лиц, имевших работу с 7 по 13 октября 2010 года (ответивших «да» на вопрос 11.1) | Các câu hỏi từ 11.2-11.4 là dành cho người có việc làm từ 07 đến 13/09/2010 (đã trả lời “Có” đối với câu hỏi 11.1) | |
11.2 | Кем Вы являлись на основной работе? | Người khai làm gì trong công việc chính của mình? |
работающим по найму (по договору, контракту или устной договоренности) | Làm thuê (theo hợp đồng có giấy tờ hay chỉ thỏa thuận miệng) | |
работающим не по найму (на собственном предприятии или в организации, в собственном деле) → | Không làm thuê cho ai (tự làm ở cơ sở sản xuất hay tổ chức của riêng mình) → | |
с привлечение наемных работников | Có thuê người làm | |
без привлечения наемных работников | Không thuê người làm | |
иное | Cách khác | |
11.3 | Ваша работа находилась на территории того же населенного пункта, где Вы проживаете? | Nơi làm việc của Người khai có cùng khu vực dân cư với chỗ mà Người khai đang sống ở đó không? |
да | Có | |
нет → | Không | |
На территории Вашего субъекта Российской Федерации? | Có ở trên lãnh thổ của nước Nga không? | |
да | Có | |
нет → | Không → | |
Укажите наименование субъекта Российской Федерации (республика, край, область, авт. область, авт. округ, г. Москва, г. Санкт-Петербург) или наименование иностранного государства, где Вы работали | Hãy nói rõ tên nơi đó (nước cộng hòa, khu tự trị, thành phố Moskva, thành phố Sankt-Peterbua) ở Liên bang Nga, hay tên Quốc gia nước ngoài mà ở đó Người khai đã làm việc | |
11.4 | Имели ли Вы в этот период вторую работу? | Thời kỳ đó Người khai có công việc thứ hai nữa không? |
да | Có | |
нет | Không | |
Вопрос 11.5 для лиц, ответивших «нет» на вопрос 11.1 | Câu hỏi từ 11.5 dành cho người trả lời “Không” đối với câu hỏi 11.1 | |
11.5 | Искали ли Вы работу в течение последнего месяца? | Người khai có tìm kiếm việc làm trong tháng gần đây nhất không? |
да → | Có → | |
Если бы Вам предложили подходящую работу, то смогли бы Вы приступить к ней в ближайшие 2 недели? | Nếu người ta đề nghị Người khai một việc làm thích hợp, thì liệu Người khai sau đó 2 tuần có thể bắt đầu đi làm được không? | |
да | Có | |
нет | Không | |
нет → | Không → | |
Укажите одну главную причину: | Hãy nói rõ một nguyên nhân chính tại sao: | |
получил(а) работу и приступаю к ней в ближайшие 2 недели | Đã có việc làm và sẽ đi làm trong 2 tuần sau đó | |
нашел(ла) работу и ожидаю ответа | Đã tìm thấy chỗ làm và đang chờ trả lời | |
ожидаю начала сезона | Đang chờ khi nào bắt đầu công việc mình muốn | |
занимаюсь ведением домашнего хозяйства | Đang bận việc nhà | |
иная причина → | Nguyên nhân khác | |
Запишите какая | Ghi chú đó là nguyên nhân gì | |
12 | МИГРАЦИЯ | NHẬP CƯ |
12.1 | С какого года Вы непрерывно проживаете в этом населенном пункте? | Từ năm nào thì Người khai thường trực sống ở khu vực dân cư đó? |
с рождения → | Từ khi sinh ra → | |
Для женщин – переход к вопросу 13 | Đối với phụ nữ - chuyển sang câu hỏi 13 | |
Для мужчин – конец опроса по форме Л | Đối với đàn ông – hết phần hỏi theo Phiếu Л | |
год → | Năm → | |
Для переехавших с ноября 2009 по октябрь 2010 года, задайте вопрос 12.2 | Đối với những người chuyển đến từ tháng 11.2009 đến tháng 10.2010, thì hỏi họ câu hỏi 12.2 | |
12.2 | Где Вы проживали в октябре 2009 года? | Tháng 11.2009 Người khai sống ở đâu? |
Укажите наименование субъекта Российской Федерации или наименование иностранного государства | Hãy nói tên nơi đó ở nước Nga hay tên Quốc gia nước ngoài | |
В каком населенном пункте Вы проживали? | Người khai đã sống ở khu vực dân cư nào? | |
городском | Thành thị | |
сельском | Nông thôn | |
13 | Для женщин в возрасте 15 лет и более | Dành cho phụ nữ từ 15 tuổi trở lên |
13.1 | Сколько детей Вы родили? | Người khai có bao nhiêu con? |
Записать общее число рожденных детей, не считая мертворожденных | Chỉ ghi số lượng trẻ sinh ra còn sống, không tính trẻ đã chết | |
13.2 | Дата рождения первого ребенка | Năm sinh của đứa con đầu tiên |
месяц | Tháng | |
год | Năm |
Вопросы Переписного листа формы В Câu hỏi của Phiếu Điều tra В
|
Из за большого объема этот материал размещен на нескольких страницах:
1 2 3 4 |


